Dũng khí
본문 읽기
1:33
현재 언어는 음성 재생을 지원하지 않습니다.

Nói những lời ấm áp thêm sức mạnh
Xin lỗi khi làm sai
Bỏ đi tấm lòng muốn được nâng cao
Rũ bỏ những vết thương cũ
Vẫn ôm ấp dù có ghét bỏ
Nhịn nhục kể cả khi tức giận
Đứng lên dù muốn ngồi thụp xuống
Thấu hiểu những ý kiến khác biệt với bản thân
Biết chịu trách nhiệm về hành động của mình
Dù gặp phải trở ngại cũng không chùn bước
Dù mắc lỗi nhưng vẫn thử lại
Tin mình có thể làm được
Trước khi quá muộn
Phải dốc hết dũng khí